Anh - Việt
ăn lãi
Động từ
ăn lãi (Động từ)
Nghĩa 01 · Kiếm lời nhờ mua rẻ rồi bán đắt hơn.
通过低买高卖获取利润。
Kiếm lời nhờ mua rẻ rồi bán đắt hơn.
Ví dụ
阿兰低价买入咖啡、高价卖出来牟利。【】Lan ăn lãi bằng cách mua cà phê rẻ rồi bán đắt hơn.
这个市场的商贩常常靠价差赚钱。【】Các thương lái ở chợ này thường ăn lãi nhờ chênh lệch giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhận tiền lãi từ khoản tiền gửi hoặc tiền cho vay.
从存款或贷款中获得利息收入。
Nhận tiền lãi từ khoản tiền gửi hoặc tiền cho vay.
Ví dụ
把钱存进银行,每季度都能赚取利息。【】Gửi tiền ở ngân hàng thì mình ăn lãi mỗi quý.
店主放贷,所以每月都能稳定收取利息。【】Chủ cửa hàng cho vay nên ăn lãi khá đều.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn lãi (Verb)
ăn lãi + Danh từăn lãi + Trạng từăn lãi + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从价差中获利 ăn lãi từ chênh lệch giá | 一些商人从各市场之间的价差中获利。 Một số thương nhân ăn lãi từ chênh lệch giá giữa các chợ. |
赚取存款利息 ăn lãi tiền gửi | 很多人选择存款赚取利息,因为更安全。 Nhiều người chọn ăn lãi tiền gửi vì an toàn hơn. |