Anh - Việt
ăn làm
Động từ
ăn làm (Động từ)
Nghĩa 01 · Lao động để kiếm sống bằng sức lao động của mình.
通过劳动谋生。
Lao động để kiếm sống bằng sức lao động của mình.
Ví dụ
我父母辛勤工作谋生,供孩子读书。【】Bố mẹ tôi ăn làm chăm chỉ để nuôi các con ăn học.
他从早到晚拼命干活,养活一家人。【】Ông ấy ăn làm chăm chỉ từ sáng đến tối để nuôi gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn làm (Verb)
ăn làm + Trạng từăn làm + Tính từăn làm + Từ đi kèmĐộng từ + ăn làm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在国外工作 ăn làm ở nước ngoài | 我哥哥在国外工作已经五年了。 Anh trai tôi ăn làm ở nước ngoài đã năm năm. |
在外地工作 ăn làm ở xa | 许多年轻人必须离开家乡去外地工作才能找到工作。 Nhiều người trẻ phải ăn làm ở xa quê để có việc. |