Anh - Việt
ăn lận
Động từ
ăn lận (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm lợi, thường trong buôn bán hoặc tiền bạc.
通过不诚实的手段占便宜,多指在买卖或钱财上做手脚。
Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm lợi, thường trong buôn bán hoặc tiền bạc.
Ví dụ
卖家在称糖时短斤少两,欺骗顾客。【】Người bán hàng ăn lận khi cân đường cho khách.
店员克扣顾客的找零。【】Nhân viên ăn lận tiền thối của khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn lận (Verb)
Danh từ + ăn lậnăn lận + Danh từăn lận + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
欺诈行为 hành vi ăn lận | 该公司因投标中的欺诈行为被罚款。 Công ty bị phạt vì hành vi ăn lận trong đấu thầu. |