Anh - Việt
an lành
Tính từ
an lành (Tính từ)
Nghĩa 01 · Yên ổn, không có nguy hiểm hoặc điều xấu xảy ra.
安宁、平安,没有危险或坏事发生。
Yên ổn, không có nguy hiểm hoặc điều xấu xảy ra.
Ví dụ
我家乡的生活非常安宁。【】Cuộc sống ở quê tôi rất an lành.
每个人都希望家人一直平安。【】Mọi người mong gia đình luôn an lành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an lành (Adjective)
Danh từ + an lànhĐộng từ + an lành
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安宁的生活 cuộc sống an lành | 每个人都希望拥有安宁的生活。 Ai cũng mong có một cuộc sống an lành. |
安稳的一夜睡眠 giấc ngủ an lành | 祝你有一个安稳的夜晚睡眠。 Chúc bạn có một giấc ngủ an lành. |
一个安全宁静的地方 một nơi an lành | 他们正在寻找一个安全宁静的地方抚养孩子。 Họ đang tìm một nơi an lành để nuôi con. |
平安的新年 năm mới an lành | 祝你和家人新年平安。 Chúc bạn và gia đình một năm mới an lành. |