ẩn lậu
ẩn lậu (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu giếm, không nói thật hoặc không khai báo đầy đủ sự việc.
故意隐瞒真相或不如实说明情况。
Giấu giếm, không nói thật hoặc không khai báo đầy đủ sự việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn lậu (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐瞒收入 ẩn lậu thu nhập | 他因申报纳税时隐瞒收入而被罚款。 Ông ấy bị phạt vì ẩn lậu thu nhập khi khai thuế. |
瞒报营业额 ẩn lậu doanh thu | 这家店瞒报营业额以减少应缴税款。 Cửa hàng ẩn lậu doanh thu để giảm số thuế phải nộp. |
隐匿资产 ẩn lậu tài sản | 夫妻在离婚过程中试图隐匿资产。 Vợ chồng ẩn lậu tài sản trong quá trình ly hôn. |
隐瞒利润 ẩn lậu lợi nhuận | 这家公司多年来一直隐瞒利润。 Doanh nghiệp này đã ẩn lậu lợi nhuận suốt nhiều năm. |
隐瞒信息 ẩn lậu thông tin | 这名员工向上级隐瞒了重要信息。 Nhân viên ẩn lậu thông tin quan trọng với cấp trên. |
ẩn lậu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được làm giấu giếm, trái phép, không khai báo hoặc xin phép cơ quan nhà nước.
暗中进行、未经批准或不合法的(经营、生产等)。
Được làm giấu giếm, trái phép, không khai báo hoặc xin phép cơ quan nhà nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn lậu (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
私酒 rượu ẩn lậu | 警方查获了数百升私酒。 Cảnh sát thu giữ hàng trăm lít rượu ẩn lậu. |
地下网络 đường dây ẩn lậu | 警方摧毁了一个跨境走私货物的地下网络。 Công an triệt phá một đường dây ẩn lậu hàng hóa qua biên giới. |
非法活动 hoạt động ẩn lậu | 监管机构正在监测网上的非法活动。 Cơ quan quản lý đang theo dõi các hoạt động ẩn lậu trên mạng. |