Anh - Việt
ấn loát
Động từ
ấn loát (Động từ)
Nghĩa 01 · in, in ấn [nói khái quát]
印刷
in, in ấn [nói khái quát]
Ví dụ
地方报纸将为社会集市印刷五百份。【】Báo địa phương sẽ ấn loát 500 bản cho hội chợ xã.
出版社不会为社区印刷假书。【】Nhà xuất bản không ấn loát sách giả cho cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa