Anh - Việt
ăn lời
Động từ
ăn lời (Động từ)
Nghĩa 01 · vâng lời khuyên bảo của người trên
听从建议
vâng lời khuyên bảo của người trên
Ví dụ
她听从了医生的建议。【】Cô ấy ăn lời lời khuyên của bác sĩ.
你不应该跟那个骗子合作。【】Bạn không nên ăn lời với người đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa