Anh - Việt
ăn lót lòng
Động từ
ăn lót lòng (Động từ)
Nghĩa 01 · như ăn lót dạ
吃点心
như ăn lót dạ
Ví dụ
我在聚会前吃了点心。【】Tôi ăn lót lòng trước khi đi dự tiệc.
他不吃轻食,想直接吃晚饭吗?【】Anh ấy có ăn lót lòng không hay muốn ăn tối luôn?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa