ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Án lý
Công việc xử lý về pháp luật tại một địa phương, nhất là dưới thời phong kiến; việc xét xử kiện cáo, kiện tụng
地方法律事务
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa