Anh - Việt
án mạch
Động từ
án mạch (Động từ)
Nghĩa 01 · Sờ mạch để chẩn đoán bệnh theo đông y.
用手指按脉搏以诊断病情。
Sờ mạch để chẩn đoán bệnh theo đông y.
Ví dụ
老草药郎中在为病人配药前总会先诊脉。【】Ông lang già thường án mạch trước khi bốc thuốc cho người bệnh.
爷爷总会先切脉,再告诉我们该怎么吃。【】Ông nội tôi thường án mạch trước khi khuyên cả nhà nên ăn uống thế nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của án mạch (Verb)
án mạch + Danh từán mạch + Tính từán mạch + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中医切脉 án mạch đông y | 很多人仍然为了检查健康而去做中医切脉。 Nhiều người vẫn đến nhờ án mạch đông y để kiểm tra sức khỏe. |
切脉诊断 án mạch chẩn đoán | 医生用切脉诊断来评估心血管状况。 Bác sĩ dùng án mạch chẩn đoán để đánh giá tình trạng tim mạch. |