Anh - Việt
án mạng
Danh từ
án mạng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vụ việc một người bị giết hoặc chết do hành vi phạm tội.
涉及杀人或因犯罪死亡的案件。
Vụ việc một người bị giết hoặc chết do hành vi phạm tội.
Ví dụ
警方正在调查社区里的一起命案。【】Cảnh sát đang điều tra một án mạng trong khu phố.
这起杀人案还没有找到凶手。【】Vụ án mạng này vẫn chưa tìm ra thủ phạm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của án mạng (Noun)
Danh từ + án mạngán mạng + Tính từĐộng từ + án mạng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
凶杀案 vụ án mạng | 警方正在调查这起凶杀案。 Cảnh sát đang điều tra vụ án mạng này. |
凶杀现场 hiện trường án mạng | 任何人都不得进入凶杀现场。 Không ai được phép vào hiện trường án mạng. |
凶杀案受害者 nạn nhân của án mạng | 警方已经确认了这起凶杀案的受害者身份。 Cảnh sát đã xác định được nạn nhân của án mạng. |