Anh - Việt
ăn mảnh
Động từ
ăn mảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự làm hoặc hưởng lợi riêng mà không cho người cùng nhóm biết hay tham gia.
背着同伴单干或独享好处。
Tự làm hoặc hưởng lợi riêng mà không cho người cùng nhóm biết hay tham gia.
Ví dụ
他背着同伴自己去见客户,谈成了合同。【】Anh ta ăn mảnh, tự đi gặp khách hàng để chốt hợp đồng.
别把大家排除在外,然后独吞全组赚的钱。【】Đừng ăn mảnh rồi giữ hết số tiền cả nhóm kiếm được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn mảnh (Verb)
ăn mảnh + Danh từăn mảnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
独吞佣金 ăn mảnh tiền hoa hồng | 那名经纪人被发现独吞佣金。 Người môi giới bị phát hiện ăn mảnh tiền hoa hồng. |