Anh - Việt
ăn mòn kim loại
Động từ
ăn mòn kim loại (Động từ)
Nghĩa 01 · (kim loại) bị phá huỷ dần do tác dụng của môi trường khí
金属逐渐被腐蚀
(kim loại) bị phá huỷ dần do tác dụng của môi trường khí
Ví dụ
铁桥被雨水腐蚀了。【】Cầu sắt sẽ bị ăn mòn kim loại khi mưa.
金属不会在干燥环境中生锈吗?【】Kim loại có ăn mòn kim loại trong không khí khô không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa