ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ăn mòn
[hiện tượng] làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học
腐蚀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa