Anh - Việt
ăn mòn
Động từ
ăn mòn (Động từ)
Nghĩa 01 · [hiện tượng] làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học
腐蚀
[hiện tượng] làm cho bị mòn dần hoặc bị phá huỷ ở lớp bề mặt, do tác dụng hoá học hoặc điện hoá học
Ví dụ
酸雨逐渐侵蚀了河边的石碑。【】Mưa axit dần ăn mòn bia đá bên sông.
盐水不会腐蚀这座桥的钢柱吗?【】Nước mặn sẽ không ăn mòn cột thép cầu này chứ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa