Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn mộng trong tiếng Trung

ăn mộng

Động từ

ăn mộng (Động từ)

Nghĩa 01 · Khớp vừa vào nhau như đầu mộng gỗ lắp vào lỗ đục của miếng gỗ khác.

榫头严丝合缝地插入另一块木料的卯眼中。

Khớp vừa vào nhau như đầu mộng gỗ lắp vào lỗ đục của miếng gỗ khác.

Ví dụ
这两块木料咬合得非常紧。【】Hai thanh gỗ này ăn mộng rất khít với nhau.
木匠把榫头削得刚好能与卯眼吻合。【】Thợ mộc đẽo đầu gỗ sao cho ăn mộng với lỗ đục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn mộng (Verb)

Danh từ + ăn mộngăn mộng + Trạng từ
Kết hợp từ của ăn mộng
Collocation
Ví dụ

榫卯连接

mối ăn mộng

这两根横梁用非常牢固的榫卯连接固定。

Hai thanh xà được nối bằng mối ăn mộng rất chắc chắn.

榫卯木框

khung gỗ ăn mộng

这个柜子的木框采用榫卯结构,所以非常耐用。

Chiếc tủ này có khung gỗ ăn mộng nên rất bền.

Video ngữ cảnh