Anh - Việt
ăn mót
Động từ
ăn mót (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhặt nhạnh và ăn những thức ăn còn sót lại sau khi người khác đã ăn xong.
捡别人吃剩的食物来吃。
Nhặt nhạnh và ăn những thức ăn còn sót lại sau khi người khác đã ăn xong.
Ví dụ
贫穷的孩子每天傍晚都要在市场捡剩菜吃。【】Trẻ em nghèo phải ăn mót ở chợ mỗi chiều.
没钱的时候,我们只好捡冰箱里的剩菜吃。【】Hết tiền rồi, cả nhà đành ăn mót đồ thừa trong tủ lạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn mót (Verb)
ăn mót + Danh từĐộng từ + ăn mót
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
翻找剩菜吃 ăn mót thức ăn thừa | 宴会结束后,孩子们偷偷在厨房里翻找剩菜吃。 Sau bữa tiệc, mấy đứa trẻ lén ăn mót thức ăn thừa trong bếp. |
在市场上捡拾 ăn mót ngoài chợ | 傍晚集市散场后,很多穷人还会在市场上捡拾掉落的蔬菜。 Cuối buổi chợ, nhiều người nghèo vẫn ra ăn mót ngoài chợ để kiếm rau củ rơi vãi. |
翻找垃圾桶 ăn mót rác | 有人不得不翻找垃圾桶过日子。 Có người phải ăn mót rác để sống qua ngày. |