Anh - Việt
ẩn nặc
Động từ
ẩn nặc (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu kín một cách trái phép, thường là tài sản hoặc người phạm tội.
以非法手段隐藏财物或罪犯。
Giấu kín một cách trái phép, thường là tài sản hoặc người phạm tội.
Ví dụ
他被指控隐匿赃物。【】Anh ta bị buộc tội ẩn nặc tài sản trộm cắp.
那家人因在家中窝藏罪犯被罚款。【】Gia đình đó bị phạt vì ẩn nặc tội phạm trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn nặc (Verb)
ẩn nặc + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
窝藏逃犯 ẩn nặc tội phạm | 这一家人因在家中窝藏逃犯而被起诉。 Gia đình đó bị truy tố vì ẩn nặc tội phạm trong nhà. |
隐匿资产 ẩn nặc tài sản | 他被怀疑隐匿资产以逃避纳税义务。 Ông ta bị nghi ẩn nặc tài sản để trốn nghĩa vụ nộp thuế. |
隐瞒身份 ẩn nặc danh tính | 袭击者用口罩和连帽衫隐藏了身份。 Kẻ tấn công đã ẩn nặc danh tính bằng khẩu trang và mũ trùm. |
隐匿证据 ẩn nặc bằng chứng | 律师被指控隐匿重要证据。 Luật sư bị cáo buộc ẩn nặc bằng chứng quan trọng. |
藏匿武器 ẩn nặc vũ khí | 他因在车里藏匿武器被捕。 Anh ta bị bắt vì ẩn nặc vũ khí trong xe. |