Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn năn trong tiếng Trung

ăn năn

Động từ

ăn năn (Động từ)

Nghĩa 01 · cảm thấy day dứt, đau khổ về lỗi lầm của mình

懊悔

cảm thấy day dứt, đau khổ về lỗi lầm của mình

Ví dụ
5月12日会议后,明对那些话感到悔恨。【】Ngày 12 tháng 5, Minh ăn năn về lời nói đó.
兰在学校伤害朋友后,没有感到悔恨。【】Lan không ăn năn sau khi làm bạn tổn thương ở trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh