Anh - Việt

Bản dịch của từ Ân nghĩa trong tiếng Trung

ân nghĩa

Danh từ

ân nghĩa (Danh từ)

Nghĩa 01 · tình nghĩa thắm thiết, gắn bó do có chịu ơn sâu với nhau

深厚的感情和感激

tình nghĩa thắm thiết, gắn bó do có chịu ơn sâu với nhau

Ví dụ
我们家一直铭记对明叔的恩义。【】Gia đình tôi luôn giữ ân nghĩa với bác Minh.
兰从未忘记对老师的恩义。【】Lan không quên ân nghĩa với cô giáo cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh