Anh - Việt
ăn ngồi
Động từ
ăn ngồi (Động từ)
Nghĩa 01 · Sống chung với nhau như vợ chồng, thường không nói rõ hoặc chưa làm lễ cưới.
像夫妻一样共同生活,常指未正式结婚。
Sống chung với nhau như vợ chồng, thường không nói rõ hoặc chưa làm lễ cưới.
Ví dụ
他们结婚前就同居了。【】Họ ăn ngồi với nhau trước khi cưới.
他们两人已经同居多年了。【】Hai người đã ăn ngồi với nhau nhiều năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn ngồi (Verb)
ăn ngồi + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
未婚同居 ăn ngồi không đăng ký kết hôn | 他们未婚同居。 Họ ăn ngồi không đăng ký kết hôn. |
以夫妻名义共同生活 ăn ngồi như vợ chồng | 两人以夫妻名义共同生活,但还没有办婚礼。 Hai người ăn ngồi như vợ chồng nhưng chưa tổ chức đám cưới. |
婚前同居 ăn ngồi trước khi cưới | 一些情侣选择婚前同居。 Một số cặp đôi chọn ăn ngồi trước khi cưới. |
同居 ăn ngồi với nhau | 他们已经同居多年了。 Họ đã ăn ngồi với nhau nhiều năm. |