Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn ngọn trong tiếng Trung

ăn ngọn

Động từ

ăn ngọn (Động từ)

Nghĩa 01 · Chiếm trước phần lợi của người khác, thường là không công bằng.

抢先占有他人的好处,常指不公平地抢先获利。

Chiếm trước phần lợi của người khác, thường là không công bằng.

Ví dụ
他只想占便宜,把苦活留给别人。【】Anh ấy chỉ muốn ăn ngọn, còn việc khó thì để người khác làm.
不要占别人的好处,要自己做好分内的事。【】Đừng ăn ngọn của người khác, hãy tự làm phần việc của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn ngọn (Verb)

ăn ngọn + Danh từ
Kết hợp từ của ăn ngọn
Collocation
Ví dụ

坐享他人的劳动成果

ăn ngọn trên công sức người khác

他只知道坐享别人的劳动成果。

Anh ta chỉ biết ăn ngọn trên công sức người khác.

捞取利润

ăn ngọn lợi nhuận

那家公司从合作伙伴的项目中捞取利润。

Công ty đó ăn ngọn lợi nhuận từ dự án của đối tác.

挑肥拣瘦

ăn ngọn phần béo bở

他们常常挑肥拣瘦,拿走好处就走人。

Họ thường ăn ngọn phần béo bở rồi bỏ đi.

独占大头

ăn ngọn phần lớn nhất

他们独占了奖金的大头。

Bọn họ ăn ngọn phần lớn nhất trong khoản tiền thưởng.