Anh - Việt
ăn người
Động từ
ăn người (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng mánh khóe và sự tinh ranh để giành phần lợi hơn người khác.
靠机灵或手段占别人便宜,胜过别人。
Dùng mánh khóe và sự tinh ranh để giành phần lợi hơn người khác.
Ví dụ
别相信他,他在生意上常占别人便宜。【】Đừng tin hắn, hắn hay ăn người trong mấy vụ làm ăn.
他很会算计别人,所以没人愿意和他打交道。【】Người ấy giỏi ăn người nên ai cũng ngại chơi với.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn người (Verb)
Trạng từ + ăn ngườiTừ đi kèm + ăn ngườiăn người + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
常坑人 hay ăn người | 他是个常坑人的家伙,所以大家都提防他。 Hắn là người hay ăn người nên ai cũng dè chừng. |
专门欺负人 chuyên ăn người | 骗子专门欺负老人和孤独的人。 Bọn lừa đảo chuyên ăn người già và người cô đơn. |