Anh - Việt
ăn nhằm
Động từ
ăn nhằm (Động từ)
Nghĩa 01 · Có liên quan đến thắng thua hoặc đáng để bận tâm, thường dùng trong câu phủ định.
关系重大或值得在意,多用于否定句。
Có liên quan đến thắng thua hoặc đáng để bận tâm, thường dùng trong câu phủ định.
Ví dụ
为这么小的事吵架,根本不值得。【】Chuyện nhỏ vậy mà cãi nhau thì ăn nhằm gì.
输一局棋没什么大不了,接着玩吧。【】Thua một ván cờ thì ăn nhằm gì, chơi tiếp đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn nhằm (Verb)
Trạng từ + ăn nhằmĐộng từ + ăn nhằm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一点都不要紧 chẳng ăn nhằm gì | 这几个零钱对他来说不算什么。 Mấy đồng lẻ này chẳng ăn nhằm gì với anh ấy. |
不值得 không ăn nhằm gì | 为这么点小事吵架不值得。 Cãi nhau vì chuyện nhỏ này không ăn nhằm gì. |
几乎无关紧要 chẳng ăn nhằm bao nhiêu | 和整个项目相比,这个小错误几乎无关紧要。 Lỗi nhỏ này chẳng ăn nhằm bao nhiêu so với cả dự án. |