Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn nhập trong tiếng Trung

ăn nhập

Động từ

ăn nhập (Động từ)

Nghĩa 01 · liên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung

相符

liên quan, phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu, một nội dung

Ví dụ
这两件衣服颜色很搭配。【】Hai chiếc áo này màu sắc rất ăn nhập.
这件政策与我们的目标不相关。【】Chính sách này không ăn nhập với mục tiêu của chúng tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh