Anh - Việt
ăn nhặt
Động từ
ăn nhặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhặt những thức ăn rơi vãi hoặc thừa để ăn.
捡拾地上或残余的食物来吃。
Nhặt những thức ăn rơi vãi hoặc thừa để ăn.
Ví dụ
流浪狗靠在市场捡残羹剩饭为生。【】Con chó hoang sống nhờ ăn nhặt thức ăn thừa ngoài chợ.
市场关门后,一些流浪儿童会捡地上的食物来吃。【】Nhiều người nghèo phải ăn nhặt để sống qua ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn nhặt (Verb)
Danh từ + ăn nhặtăn nhặt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食腐动物 động vật ăn nhặt | 鬣狗是非洲著名的食腐动物。 Linh cẩu là động vật ăn nhặt nổi tiếng ở châu Phi. |
食腐鸟类 chim ăn nhặt | 秃鹫是常见于草原上的食腐鸟类。 Kền kền là chim ăn nhặt thường thấy trên đồng cỏ. |
食腐行为 tập tính ăn nhặt | 食腐行为帮助该物种节省能量。 Tập tính ăn nhặt giúp loài này tiết kiệm năng lượng. |