Anh - Việt
ân nhi
Danh từ
ân nhi (Danh từ)
Nghĩa 01 · người con chịu ơn nuôi nấng của ai
感恩的孩子
người con chịu ơn nuôi nấng của ai
Ví dụ
他是她的养子,感激她的养育。【】Anh ấy là ân nhi của cô ấy, biết ơn sự nuôi dưỡng.
他不是这个家庭的监护人。【】Anh ấy không phải là ân nhi của gia đình này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa