Anh - Việt
ân oán
Danh từ
ân oán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mối quan hệ giữa người với người gồm cả ơn nghĩa lẫn thù oán.
人与人之间相互的恩情与仇怨。
Mối quan hệ giữa người với người gồm cả ơn nghĩa lẫn thù oán.
Ví dụ
这两家人的恩怨可以追溯到祖辈。【】Hai gia đình có nhiều ân oán từ đời ông bà.
他们之间的恩怨已经过去,现在是好朋友了。【】Chuyện ân oán giữa họ đã qua, giờ họ là bạn tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân oán (Noun)
ân oán + Danh từân oán + Tính từĐộng từ + ân oán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家族恩怨 ân oán gia đình | 家族恩怨延续了几十年,两家人从不往来。 Ân oán gia đình kéo dài hàng chục năm khiến hai họ không qua lại. |