Anh - Việt
An-pha-bê
Danh từ
An-pha-bê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bảng chữ cái, tập hợp các chữ cái dùng để viết một ngôn ngữ.
一种语言中用于书写的全部字母。
Bảng chữ cái, tập hợp các chữ cái dùng để viết một ngôn ngữ.
Ví dụ
这个孩子在幼儿园学习字母表。【】Bé đang học an-pha-bê tiếng Anh ở lớp mẫu giáo.
越南语使用带有声调符号的拉丁字母表。【】Tiếng Việt dùng an-pha-bê Latinh có thêm dấu thanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của An-pha-bê (Noun)
Danh từ + an-pha-bêan-pha-bê + Tính từĐộng từ + an-pha-bê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
字母表 bảng an-pha-bê | 老师把字母表挂在教室墙上。 Cô giáo treo bảng an-pha-bê lên tường lớp học. |
字母顺序 thứ tự an-pha-bê | 名单按字母顺序排列。 Danh sách tên được sắp xếp theo thứ tự an-pha-bê. |