Anh - Việt
ấn phẩm
Danh từ
ấn phẩm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sản phẩm in ấn như sách, báo, tạp chí, tranh ảnh và các tài liệu tương tự.
印刷出版的物品,如书籍、报刊、杂志等。
Sản phẩm in ấn như sách, báo, tạp chí, tranh ảnh và các tài liệu tương tự.
Ví dụ
图书馆刚刚增加了许多新出版物。【】Thư viện vừa nhập thêm nhiều ấn phẩm mới.
这本杂志是河内很有名的印刷出版物。【】Tạp chí này là một ấn phẩm nổi tiếng ở Hà Nội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấn phẩm (Noun)
Động từ + ấn phẩmấn phẩm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
发行出版物 phát hành ấn phẩm | 出版局下月将发行一份新的出版物。 Cục xuất bản sẽ phát hành một ấn phẩm mới vào tháng sau. |