Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn phấn trong tiếng Trung

ăn phấn

Tính từ

ăn phấn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trông đẹp hơn khi trang điểm hoặc đánh phấn, nét mặt sáng và tươi lên.

化妆或扑粉后显得更好看、更有光彩。

Trông đẹp hơn khi trang điểm hoặc đánh phấn, nét mặt sáng và tươi lên.

Ví dụ
她皮肤白,很适合化妆,扑点粉就很好看。【】Da cô ấy trắng nên rất ăn phấn, đánh phấn vào là đẹp ngay.
他不用浓妆,薄薄扑一点粉,脸就显得更好看。【】Anh ấy không cần trang điểm đậm vì khuôn mặt rất ăn phấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn phấn (Adjective)

Danh từ + ăn phấnTrạng từ + ăn phấn
Kết hợp từ của ăn phấn
Collocation
Ví dụ

很适合化妆的脸

gương mặt ăn phấn

她的脸很适合化妆,所以拍照总是很好看。

Cô ấy có gương mặt ăn phấn nên lúc nào lên hình cũng đẹp.

容易上妆的皮肤

làn da ăn phấn

她的皮肤很容易上妆,让新娘在婚礼当天显得容光焕发。

Làn da ăn phấn giúp cô dâu trông rạng rỡ hơn trong ngày cưới.