Anh - Việt
án phê
Danh từ
án phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời ghi ý kiến phê duyệt hoặc chỉ đạo của cấp trên lên văn bản, đơn từ.
上级在文件或申请上写下的批示或审批意见。
Lời ghi ý kiến phê duyệt hoặc chỉ đạo của cấp trên lên văn bản, đơn từ.
Ví dụ
经理在离职申请的文件上写下了批示。【】Trưởng phòng đã viết án phê lên hồ sơ xin nghỉ việc.
在签合同之前,我还在等总监的批示。【】Tôi đang chờ án phê của giám đốc trước khi ký hợp đồng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của án phê (Noun)
án phê + Danh từĐộng từ + án phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
主管的批示 án phê của lãnh đạo | 請假單已有主管的批示。 Đơn xin nghỉ phép đã có án phê của lãnh đạo. |