Anh - Việt

Bản dịch của từ Án phí trong tiếng Trung

án phí

Danh từ

án phí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản tiền mà đương sự phải trả khi xét xử một vụ kiện, gồm lệ phí tòa và các chi phí pháp lý liên quan.

因诉讼而需支付的各项费用,如诉讼费、鉴定费等。

Khoản tiền mà đương sự phải trả khi xét xử một vụ kiện, gồm lệ phí tòa và các chi phí pháp lý liên quan.

Ví dụ
根据法官的判决,败诉方须承担全部诉讼费用。【】Bên thua kiện phải chịu toàn bộ án phí theo quyết định của tòa.
他缴纳了诉讼费,起诉了前公司。【】Anh ấy đã nộp án phí để khởi kiện công ty cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của án phí (Noun)

án phí + Giới từán phí + Tính từán phí + Từ đi kèmán phí + Động từ
Kết hợp từ của án phí
Collocation
Ví dụ

免交诉讼费

miễn án phí

贫困户人员在提起诉讼时可免交诉讼费。

Người thuộc hộ nghèo được miễn án phí khi khởi kiện.

Video ngữ cảnh