Anh - Việt
ăn quân
Động từ
ăn quân (Động từ)
Nghĩa 01 · Chặt quân cờ của đối phương bằng cách đi quân của mình vào ô đó trong cờ vua hoặc các trò chơi cờ tương tự.
在棋类游戏中吃掉对方的棋子。
Chặt quân cờ của đối phương bằng cách đi quân của mình vào ô đó trong cờ vua hoặc các trò chơi cờ tương tự.
Ví dụ
他第三步就吃掉了我的马。【】Anh ấy ăn quân mã của tôi ngay nước thứ ba.
别急着吃子,免得被对方反吃。【】Đừng vội ăn quân, kẻo bị đối phương ăn lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn quân (Verb)
ăn quân + Danh từăn quân + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吃掉对方的棋子 ăn quân đối phương | 他在第十步就吃掉了对方的棋子。 Anh ấy ăn quân đối phương ngay ở nước thứ mười. |
吃掉后 ăn quân hậu | 走错一步后,他吃掉了我的后。 Sau nước đi sai, anh ấy ăn quân hậu của tôi. |
吃掉马 ăn quân mã | 她用一个兵吃掉了我的马。 Cô ấy ăn quân mã của tôi bằng con tốt. |