Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấn quan trong tiếng Trung

ấn quan

Danh từ

ấn quan (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con dấu riêng của quan lại cấp cao thời phong kiến, dùng để đóng công văn.

旧时高级官员使用的官方印章。

Con dấu riêng của quan lại cấp cao thời phong kiến, dùng để đóng công văn.

Ví dụ
博物馆展出了一枚阮朝官员使用的官印。【】Bảo tàng trưng bày một ấn quan thời nhà Nguyễn.
在古装剧中,角色用官印在公文上盖章。【】Trong phim cổ trang, nhân vật cầm ấn quan đóng lên công văn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấn quan (Noun)

Động từ + ấn quanấn quan + Tính từ
Kết hợp từ của ấn quan
Collocation
Ví dụ

盖上官印

đóng ấn quan

书吏在公文上盖上官印以作确认。

Viên thư lại đóng ấn quan lên công văn để xác nhận.

掌管官印

giữ ấn quan

知县掌管县衙官印多年。

Viên tri huyện giữ ấn quan của huyện suốt nhiều năm.

交出官印

trao ấn quan

退休时,他必须把官印交给继任者。

Khi về hưu, ông phải trao ấn quan cho người kế nhiệm.