Anh - Việt
ấn quán
Danh từ
ấn quán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi chuyên in ấn và sản xuất sách báo, cách gọi cũ.
印刷书籍和出版物的场所(旧称)。
Nơi chuyên in ấn và sản xuất sách báo, cách gọi cũ.
Ví dụ
很久以前,这家印书馆为全城印书。【】Từ lâu, ấn quán này in sách cho cả thành phố.
我爷爷曾在一家老印刷厂工作。【】Ông tôi từng làm việc ở một ấn quán cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ấn quán (Noun)
Danh từ + ấn quánĐộng từ + ấn quánấn quán + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
印刷厂老板 chủ ấn quán | 印刷厂老板又雇了两名工人。 Chủ ấn quán đã thuê thêm hai công nhân. |
印刷厂工人 công nhân ấn quán | 印刷厂的工人们通宵工作,赶印报纸。 Những công nhân ấn quán làm việc suốt đêm để kịp in báo. |