Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn quỵt trong tiếng Trung

ăn quỵt

Động từ

ăn quỵt (Động từ)

Nghĩa 01 · Ăn uống rồi cố tình không trả tiền, hoặc cố tình không trả khoản tiền phải trả.

吃完东西后故意不付钱;故意赖账。

Ăn uống rồi cố tình không trả tiền, hoặc cố tình không trả khoản tiền phải trả.

Ví dụ
两名男子吃霸王餐后跑出了餐馆。【】Hai người đàn ông ăn quỵt rồi chạy khỏi quán.
别这样逃掉出租车费。【】Đừng ăn quỵt tiền taxi như thế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăn quỵt (Verb)

ăn quỵt + Danh từ
Kết hợp từ của ăn quỵt
Collocation
Ví dụ

逃单

ăn quỵt hóa đơn

他们逃单后离开了餐馆。

Họ ăn quỵt hóa đơn rồi rời khỏi quán.

赖某人的账

ăn quỵt tiền của ai

那家公司赖了许多供应商的账。

Công ty đó ăn quỵt tiền của nhiều nhà cung cấp.

拖欠房租

ăn quỵt tiền thuê

租客拖欠房租后连夜搬走了。

Người thuê đã ăn quỵt tiền thuê rồi chuyển đi trong đêm.

逃付出租车费

ăn quỵt tiền taxi

他到机场后逃付了出租车费。

Anh ta ăn quỵt tiền taxi khi đến sân bay.

在餐馆吃霸王餐后逃单

ăn quỵt ở nhà hàng

两名男子因在餐馆吃霸王餐后逃单而被捕。

Hai người đàn ông bị bắt vì ăn quỵt ở nhà hàng.