Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn rơ trong tiếng Trung

ăn rơ

Động từ

ăn rơ (Động từ)

Nghĩa 01 · hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói [thường dùng với nghĩa xấu]

共谋

hợp ý nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động, lời nói [thường dùng với nghĩa xấu]

Ví dụ
他们偷偷串通,隐藏了真相。【】Họ bí mật ăn rơ để che giấu sự thật.
他们没有合谋操纵比赛结果。【】Họ không ăn rơ để điều khiển kết quả trận đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh