Anh - Việt
ăn rở
Động từ
ăn rở (Động từ)
Nghĩa 01 · Phụ nữ có thai thèm ăn một số món, thường là đồ chua hoặc món khác thường.
孕妇想吃平时不常吃的食物,常指酸的食物。
Phụ nữ có thai thèm ăn một số món, thường là đồ chua hoặc món khác thường.
Ví dụ
她怀孕后特别想吃青芒果。【】Chị ấy ăn rở nên rất thèm xoài xanh.
我妻子最近怀孕了,总想吃酸的东西。【】Dạo này vợ tôi ăn rở, cứ muốn ăn đồ chua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn rở (Verb)
ăn rở + Danh từăn rở + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
孕期想吃酸的食物 ăn rở đồ chua | 她孕期想吃酸的食物,所以总想吃青芒果。 Chị ấy đang ăn rở đồ chua nên lúc nào cũng muốn ăn xoài xanh. |
孕期想吃奇怪的食物 ăn rở món lạ | 她孕期想吃奇怪的食物,比如蘸辣椒酱的饼干。 Cô ấy ăn rở món lạ, như bánh quy chấm tương ớt. |
想吃酸角 ăn rở me chua | 我妈妈怀孕时连续几个月都想吃酸角。 Hồi mang thai, mẹ tôi ăn rở me chua suốt mấy tháng. |