Anh - Việt
ăn rỗi
Động từ
ăn rỗi (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói tằm gần đến lúc chín kén ăn rất khỏe và rất nhanh.
(蚕临近成熟时)大量、快速地进食。
Nói tằm gần đến lúc chín kén ăn rất khỏe và rất nhanh.
Ví dụ
蚕正在大量进食,桑叶很快就被吃光了。【】Tằm đang ăn rỗi nên lá dâu hết rất nhanh.
这几天蚕吃得很凶,养蚕的人必须不断换桑叶。【】Mấy hôm nay tằm ăn rỗi, người nuôi phải thay lá liên tục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn rỗi (Verb)
Danh từ + ăn rỗiTừ đi kèm + ăn rỗi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大量进食的蚕 tằm ăn rỗi | 正在大量进食的蚕很快就会吃掉大量桑叶。 Tằm ăn rỗi nên lá dâu hao rất nhanh. |
大量进食期 giai đoạn ăn rỗi | 大量进食期大约持续两周。 Giai đoạn ăn rỗi kéo dài khoảng hai tuần. |