Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăn sâu trong tiếng Trung

ăn sâu

Động từ

ăn sâu (Động từ)

Nghĩa 01 · mắc vào từ lâu

深深扎根

mắc vào từ lâu

Ví dụ
他的观念深深嵌入社区文化。【】Ý kiến của anh ấy ăn sâu trong văn hóa cộng đồng.
不良习惯没有深入他的思想。【】Thói quen xấu không ăn sâu trong tâm trí anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh