Anh - Việt
ăn sỉ
Động từ
ăn sỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Mua hàng với số lượng lớn theo giá sỉ, thường để bán lại.
以批发价大量购进货物,通常用于转卖。
Mua hàng với số lượng lớn theo giá sỉ, thường để bán lại.
Ví dụ
他批发香烟回来零售。【】Anh ấy ăn sỉ thuốc lá về bán lẻ.
很多杂货店每天早上从批发市场批发货物。【】Nhiều tiệm tạp hóa ăn sỉ hàng từ chợ đầu mối mỗi sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn sỉ (Verb)
Danh từ + ăn sỉĐộng từ + ăn sỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
批发价 giá ăn sỉ | 批发价比零售价低很多。 Giá ăn sỉ thấp hơn nhiều so với giá bán lẻ. |
批发市场 chợ ăn sỉ | 我们早上五点去批发市场。 Chúng tôi đi chợ ăn sỉ lúc năm giờ sáng. |