Anh - Việt
ẩn sĩ
Danh từ
ẩn sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có học thức sống xa lánh cuộc đời, không chịu ra làm quan trong xã hội phong kiến.
隐居不仕的读书人,远离官场与世俗。
Người có học thức sống xa lánh cuộc đời, không chịu ra làm quan trong xã hội phong kiến.
Ví dụ
封建时代,他是隐士,因此拒绝了所有官职。【】Thời phong kiến, ông ấy là ẩn sĩ nên từ chối mọi chức quan.
他像隐者一样住在山上,完全远离官场。【】Ông sống như một ẩn sĩ trên núi, xa lánh hẳn chốn quan trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn sĩ (Noun)
Danh từ + ẩn sĩTừ đi kèm + ẩn sĩĐộng từ + ẩn sĩẩn sĩ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐士般的生活 cuộc sống ẩn sĩ | 他选择了隐士般的生活,住在山上。 Ông ấy chọn cuộc sống ẩn sĩ trên núi cao. |
隐居式的生活方式 lối sống ẩn sĩ | 他过着隐居式的生活,很少见朋友。 Anh ấy theo đuổi lối sống ẩn sĩ, hiếm khi gặp bạn bè. |