Anh - Việt
ăn sống
Động từ
ăn sống (Động từ)
Nghĩa 01 · Ăn thức ăn chưa nấu chín, như rau, cá hoặc thịt.
不经过烹煮就直接吃。
Ăn thức ăn chưa nấu chín, như rau, cá hoặc thịt.
Ví dụ
我喜欢生吃蔬菜,配柠檬酱。【】Tôi thích ăn sống rau xà lách với nước sốt chanh.
很多日本人在寿司里生吃鱼。【】Người Nhật thường ăn sống cá trong món sushi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn sống (Verb)
ăn sống + Danh từĐộng từ + ăn sống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生吃鱼 ăn sống cá | 许多日本人喜欢在生鱼片料理中生吃鱼。 Nhiều người Nhật thích ăn sống cá trong món sashimi. |
生吃蔬菜 ăn sống rau | 医生建议在生吃蔬菜前要彻底清洗。 Bác sĩ khuyên nên rửa sạch trước khi ăn sống rau. |
生吃海鲜 ăn sống hải sản | 在这家餐厅,客人可以生吃非常新鲜的海鲜。 Ở nhà hàng này, khách có thể ăn sống hải sản rất tươi. |
生吃肉 ăn sống thịt | 生吃肉可能导致危险的细菌感染。 Ăn sống thịt có thể gây nhiễm khuẩn nguy hiểm. |
生吃鸡蛋 ăn sống trứng | 一些运动员过去会喝牛奶、生吃鸡蛋来增肌。 Một số vận động viên từng uống sữa và ăn sống trứng để tăng cơ. |