Anh - Việt
ân sư
Danh từ
ân sư (Danh từ)
Nghĩa 01 · người thầy đã dạy dỗ và giúp đỡ mình rất nhiều, được kính trọng suốt đời.
对自己有深厚教导之恩的老师,表示敬重。
người thầy đã dạy dỗ và giúp đỡ mình rất nhiều, được kính trọng suốt đời.
Ví dụ
我一直感激那位教我耐心的恩师。【】Tôi luôn biết ơn ân sư đã dạy tôi lòng kiên nhẫn.
我至今感念那位一步步悉心教导我的恩师。【】Em luôn nhớ ơn ân sư đã tận tâm dạy em từng bước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ân sư (Noun)
Danh từ + ân sưTừ đi kèm + ân sưân sư + Tính từĐộng từ + ân sư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对恩师的感恩之情 công ơn ân sư | 我永远感激恩师从一开始就指导我。 Em luôn ghi nhớ công ơn ân sư đã dìu dắt em từ những ngày đầu. |
恩师的得意门生 học trò của ân sư | 她是当年恩师的得意门生,如今已成为教授。 Cô ấy là học trò của ân sư năm xưa, nay đã trở thành giáo sư. |