Anh - Việt
an táng
Động từ
an táng (Động từ)
Nghĩa 01 · xử lí thi thể người chết [bằng cách chôn cất, hoặc hoả táng, thiên táng, v.v.] theo nghi lễ
埋葬
xử lí thi thể người chết [bằng cách chôn cất, hoặc hoả táng, thiên táng, v.v.] theo nghi lễ
Ví dụ
家人昨天在顺化安葬了明先生。【】Gia đình đã an táng ông Minh tại Huế hôm qua.
他们没有用火葬安葬兰女士。【】Họ không an táng bà Lan bằng hỏa táng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa