ẩn tàng
ẩn tàng (Động từ)
Nghĩa 01 · Giấu kín, cất đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết.
把东西藏起来,不让别人看见或知道。
Giấu kín, cất đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn tàng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐瞒秘密 ẩn tàng bí mật | 他多年来一直隐瞒着关于过去的秘密。 Anh ta ẩn tàng bí mật về quá khứ suốt nhiều năm. |
隐瞒真相 ẩn tàng sự thật | 公司隐瞒了有关化学品泄漏的真相。 Công ty ẩn tàng sự thật về vụ rò rỉ hóa chất. |
隐藏情绪 ẩn tàng cảm xúc | 她把真实的情绪藏在笑容背后。 Cô ấy ẩn tàng cảm xúc thật sau nụ cười. |
藏匿武器 ẩn tàng vũ khí | 嫌疑人把武器藏在一个废弃的仓库里。 Đối tượng ẩn tàng vũ khí trong nhà kho bỏ hoang. |
隐瞒身份 ẩn tàng danh tính | 他执行任务时隐瞒了自己的身份。 Anh ấy ẩn tàng danh tính khi làm nhiệm vụ. |
ẩn tàng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái tồn tại kín bên trong, chưa lộ ra bên ngoài.
存在于内部,尚未显露出来。
Ở trạng thái tồn tại kín bên trong, chưa lộ ra bên ngoài.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn tàng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐藏的才能 tài năng ẩn tàng | 这个男孩在数学方面有隐藏的天赋。 Cậu bé có tài năng ẩn tàng về toán học. |
潜在风险 nguy cơ ẩn tàng | 这些旧设备存在潜在的起火风险。 Thiết bị cũ có nguy cơ ẩn tàng gây cháy nổ. |
潜伏的病毒 virus ẩn tàng | 潜伏的病毒可能在多年后重新活跃。 Virus ẩn tàng có thể hoạt động trở lại sau nhiều năm. |
潜能 khả năng ẩn tàng | 每个人都有尚未被发掘的潜能。 Mỗi người đều có khả năng ẩn tàng chưa được khám phá. |