Anh - Việt
ăn tết
Động từ
ăn tết (Động từ)
Nghĩa 01 · Đón và vui chơi trong dịp Tết, thường cùng gia đình ăn uống, thăm hỏi.
在春节期间庆祝、聚会和娱乐。
Đón và vui chơi trong dịp Tết, thường cùng gia đình ăn uống, thăm hỏi.
Ví dụ
今年我们家在老家过春节。【】Năm nay, gia đình tôi ăn tết ở quê.
她早早回家和父母一起过春节。【】Cô ấy về nhà sớm để ăn tết với bố mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ăn tết (Verb)
ăn tết + Giới từăn tết + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在家过年 ăn tết ở nhà | 我家通常在家过年,然后去拜访亲戚。 Gia đình tôi thường ăn tết ở nhà và đi thăm họ hàng. |
在家乡过春节 ăn tết ở quê | 今年我会和父母一起在家乡过春节。 Năm nay, tôi sẽ ăn tết ở quê với bố mẹ. |
和家人一起过春节 ăn tết cùng gia đình | 她总是和家人一起过春节。 Cô ấy luôn ăn tết cùng gia đình. |