Anh - Việt

Bản dịch của từ An thai trong tiếng Trung

an thai

Động từ

an thai (Động từ)

Nghĩa 01 · Giữ thai ổn định, giảm nguy cơ sảy thai.

保住胎儿,降低流产风险。

Giữ thai ổn định, giảm nguy cơ sảy thai.

Ví dụ
医生给她开了保胎药,因为她出血了。【】Bác sĩ kê thuốc an thai vì chị ấy ra máu.
她在怀孕头几个月休息来保胎。【】Cô ấy nghỉ ngơi để an thai trong những tháng đầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của an thai (Verb)

Danh từ + an thaian thai + Giới từĐộng từ + an thai
Kết hợp từ của an thai
Collocation
Ví dụ

安胎药

thuốc an thai

因为她有流产风险,医生给她开了安胎药。

Bác sĩ kê thuốc an thai vì cô ấy có nguy cơ sảy thai.