Anh - Việt
an thân
Tính từ
an thân (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được yên ổn, không gặp nguy hiểm hay phiền lo về an toàn của bản thân.
平平安安、没有危险,不受威胁。
Được yên ổn, không gặp nguy hiểm hay phiền lo về an toàn của bản thân.
Ví dụ
搬回老家后,老两口和儿孙在一起平平安安地生活。【】Sau khi chuyển về quê, ông bà sống an thân bên con cháu.
在战乱时期,大家只希望能够平安无事。【】Mọi người chỉ mong được an thân trong thời chiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của an thân (Adjective)
Danh từ + an thânan thân + Động từĐộng từ + an thân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
安身之所 nơi an thân | 经过多年漂泊,他终于找到了一个安身之所。 Anh ấy cuối cùng cũng tìm được nơi an thân sau nhiều năm lưu lạc. |
安稳的生活 cuộc sống an thân | 经历了许多变故,她只渴望过上安稳的生活。 Sau nhiều biến cố, bà chỉ mong có một cuộc sống an thân. |