Anh - Việt
ẩn thân
Động từ
ẩn thân (Động từ)
Nghĩa 01 · Lẩn tránh, giấu mình để không bị kẻ thù hay nguy hiểm phát hiện.
躲藏起来,避免被敌人或危险发现。
Lẩn tránh, giấu mình để không bị kẻ thù hay nguy hiểm phát hiện.
Ví dụ
通缉犯不得不隐藏了好几个月。【】Người bị truy nã phải ẩn thân suốt mấy tháng trời.
战争期间,许多人不得不躲进山洞里。【】Trong thời chiến, nhiều người phải ẩn thân trong hầm núi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rời xa đời sống xã hội, sống yên tĩnh ở nơi vắng vẻ.
离开社会生活,到僻静的地方安静地过日子。
Rời xa đời sống xã hội, sống yên tĩnh ở nơi vắng vẻ.
Ví dụ
失败后,他隐居乡下,不再过问世事。【】Sau khi thất bại, ông ẩn thân ở vùng quê và không màng chuyện đời.
他选择隐居山林,过着清静的生活。【】Ông chọn ẩn thân nơi núi rừng để sống thanh thản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩn thân (Verb)
ẩn thân + Danh từẩn thân + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
躲藏在森林里 ẩn thân trong rừng | 政变后,他在森林里躲藏了好几个月。 Sau cuộc đảo chính, ông ấy ẩn thân trong rừng suốt nhiều tháng. |
隐居在偏远的乡村 ẩn thân nơi làng quê hẻo lánh | 她隐居在一个偏远的小村庄,以躲避媒体。 Cô ấy ẩn thân nơi làng quê hẻo lánh để tránh giới truyền thông. |
以假身份藏匿起来 ẩn thân sau danh tính giả | 被通缉后,他以假身份在另一座城市藏匿起来。 Sau khi bị truy nã, anh ta ẩn thân sau danh tính giả ở thành phố khác. |
隐居山中 ẩn thân trên núi | 做官多年后,他隐居山中,过着平静的生活。 Sau nhiều năm làm quan, ông ấy ẩn thân trên núi để sống bình yên. |